sắc | Tra t sc T in Hn Nm

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

1. (Danh) Màu. ◎Như: “ngũ sắc” 五色 năm màu (xanh, vàng, đỏ, trắng, đen), “hoa sắc tiên diễm” 花色鮮豔 màu hoa tươi đẹp. 2. (Danh) Vẻ mặt. ◎Như: “thân thừa sắc